hai mang

hai mang

Hắn là một kẻ hai mang, không ai có thể tin tưởng được.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • hai mạng sống, hai cuộc đời: Dùng để chỉ một người sống hai cuộc đời hoặc hai bản sắc, hai vai trò hoàn toàn khác biệt thường được giấu kín.
    • Làm việc cho hai phe đối lập: Chỉ hành động trung thành hoặc phục vụ cho hai tổ chức, hai thế lực đối địch nhau một cách mật.
  2. Danh từ:

    • Kẻ sống hai mang: Người lối sống hai mặt, giả dối, nói một đằng làm một nẻo.
    • Gián điệp hai mang: Điệp viên làm việc cho hai quốc gia hoặc hai tổ chức đối địch cùng một lúc.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Anh ta sống một cuộc đời hai mang, vừa một công chức mẫu mực, vừa tay buôn lậu.
    • Hành động hai mang của hắn cuối cùng cũng bị phát giác.
  • Danh từ:

    • Hắn một kẻ hai mang, không ai có thể tin tưởng được.
    • Cơ quan tình báo vừa bắt được một gián điệp hai mang.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Lối sống hai mang": Cách sống giả tạo, che giấu bản chất thật.

    • Lối sống hai mang của anh ấy khiến mọi người xa lánh.
  • "Bộ mặt hai mang": Vẻ ngoài giả dối, không trung thực.

    • Đừng tin vào bộ mặt hai mang của hắn.
Biến thể từ gần giống
  • Hai lòng (tính từ): Không trung thành, phản bội.

    • Kẻ hai lòng thường bị khinh rẻ.
  • Hai mặt (tính từ): hai bộ mặt, giả dối.

    • Chính sách ngoại giao hai mặt của nước đó gây nhiều tranh cãi.
Từ đồng nghĩa
  • Giả dối: Không thật thà, gian trá.
  • Phản trắc: Phản bội, không giữ chữ tín.
Từ trái nghĩa
  • Chung thủy: Trung thành, không thay đổi.
  • Ngay thẳng: Thẳng thắn, thật thà.
Thành ngữ liên quan
  • "Một người hai mặt": Chỉ người sống không trung thực, đối xử khác nhau với từng người.

    • ấy kiểu người một người hai mặt, trước mặt thì khen, sau lưng lại chê.
  • "Ăn cơm nhà vác tù và hàng tổng": (Thành ngữ ý nghĩa gần) Làm việc hại cho tập thể mình, giúp đỡ đối phương.

    • Hành động của anh ta chẳng khác nào ăn cơm nhà vác tù và hàng tổng.

Proverbs and Idioms