hai mang
Định nghĩa
Tính từ:
- Có hai mạng sống, có hai cuộc đời: Dùng để chỉ một người sống hai cuộc đời hoặc có hai bản sắc, hai vai trò hoàn toàn khác biệt và thường được giấu kín.
- Làm việc cho hai phe đối lập: Chỉ hành động trung thành hoặc phục vụ cho hai tổ chức, hai thế lực đối địch nhau một cách bí mật.
Danh từ:
- Kẻ sống hai mang: Người có lối sống hai mặt, giả dối, nói một đằng làm một nẻo.
- Gián điệp hai mang: Điệp viên làm việc cho hai quốc gia hoặc hai tổ chức đối địch cùng một lúc.
Ví dụ sử dụng
Tính từ:
- Anh ta sống một cuộc đời hai mang, vừa là một công chức mẫu mực, vừa là tay buôn lậu.
- Hành động hai mang của hắn cuối cùng cũng bị phát giác.
Danh từ:
- Hắn là một kẻ hai mang, không ai có thể tin tưởng được.
- Cơ quan tình báo vừa bắt được một gián điệp hai mang.
Các cách sử dụng nâng cao
"Lối sống hai mang": Cách sống giả tạo, che giấu bản chất thật.
- Lối sống hai mang của anh ấy khiến mọi người xa lánh.
"Bộ mặt hai mang": Vẻ ngoài giả dối, không trung thực.
- Đừng tin vào bộ mặt hai mang của hắn.
Biến thể và từ gần giống
Hai lòng (tính từ): Không trung thành, phản bội.
- Kẻ hai lòng thường bị khinh rẻ.
Hai mặt (tính từ): Có hai bộ mặt, giả dối.
- Chính sách ngoại giao hai mặt của nước đó gây nhiều tranh cãi.
Từ đồng nghĩa
- Giả dối: Không thật thà, gian trá.
- Phản trắc: Phản bội, không giữ chữ tín.
Từ trái nghĩa
- Chung thủy: Trung thành, không thay đổi.
- Ngay thẳng: Thẳng thắn, thật thà.
Thành ngữ liên quan
"Một người hai mặt": Chỉ người sống không trung thực, đối xử khác nhau với từng người.
- Cô ấy là kiểu người một người hai mặt, trước mặt thì khen, sau lưng lại chê.
"Ăn cơm nhà vác tù và hàng tổng": (Thành ngữ có ý nghĩa gần) Làm việc có hại cho tập thể mình, giúp đỡ đối phương.
- Hành động của anh ta chẳng khác nào ăn cơm nhà vác tù và hàng tổng.